1. BẢNG EXCEL_UPLOAD_DL_TMP

1. BẢNG CMS_LOANCOLLATION

Mô tả: BẢNG DỮ LIỆU KẾT QUẢ KIỂM TRA SỐ DƯ TIỀN GỬI, TIỀN VAY

No Field Name Data Type Length (Byte) Decimals Null Default Value Description Index
1 CollationKey VARCHAR2 64 N Khóa xác định dữ liệu kiểm tra, đối chiếu món vay. Giá trị quy ước: KT_TCH_XA_HDTOTKVV_001 - TCH Cấp Xã => KT hoạt động của tổ TK&VV KT_TCH_XA_HO_SAUGIAINGAN_001 - TCH Cấp Xã => KT sử dụng vốn vay sau giải ngân trong vòng 30 ngày KT_TCH_XA_HO_DINHKY_001 - TCH Cấp Xã => KT sử dụng vốn vay KT_TCH_XA_HO_DOICHIEU_001 - TCH Cấp Xã => KT đối chiếu số dư tiền vay và tiền gửi KT_TCH_HUYEN_HDTCHCAXA_001 - TCH Cấp Huyện => KT hoạt động nhận UT của HĐT cấp xã KT_TCH_HUYEN_HDTOTKVV_001 - TCH Cấp Huyện => KT hoạt động của Tổ TK&VV KT_TCH_HUYEN_HO_DINHKY_001 - TCH Cấp Huyện => KT sử dụng vốn vay KT_TCH_HUYEN_HO_DOICHIEU_001 - TCH Cấp Huyện => KT đối chiếu số dư tiền vay và tiền gửi KT_TCH_TINH_HDTCHCAPHUYEN_001 - TCH Cấp Tỉnh => KT hoạt động nhận UT của HĐT cấp huyện KT_TCH_TINH_HDTCHCAXA_001 - TCH Cấp Tỉnh => KT hoạt động nhận UT của HĐT cấp xã KT_TCH_TINH_HDTOTKVV_001 - TCH Cấp Tỉnh => KT hoạt động của Tổ TK&VV KT_TCH_TINH_HO_DINHKY_001 - TCH Cấp Tỉnh => KT sử dụng vốn vay KT_TCH_TINH_HO_DOICHIEU_001 - TCH Cấp Tỉnh => KT đối chiếu số dư tiền vay và tiền gửi X
2 MainPos VARCHAR2 6 N Mã chi nhánh (Dùng chung cho cả đơn vị đi kiểm tra và được kiểm tra) X
3 PosCode VARCHAR2 6 N Mã phòng Giao dịch (Dùng chung cho cả đơn vị đi kiểm tra và được kiểm tra) X
4 PosName VARCHAR2 64 N Tên phòng giao dịch (Dùng chung cho cả đơn vị đi kiểm tra và được kiểm tra)
5 CommuneCode VARCHAR2 8 N Mã xã/phường/thị trấn X
6 CommuneName VARCHAR2 128 N Tên xã/phường/thị trấn
7 SubCommuneCode VARCHAR2 8 N Mã thôn/bản
8 SubCommuneName VARCHAR2 128 N Tên thôn/bản
9 MassOrgCode VARCHAR2 8 N Mã hiệu tổ chức CT-XH quản lý tổ/nhóm. Giá trị uy ước:                                  '1' - Trực tiếp;                                  '11' - Hội nông dân;                                  '12' - Hội phụ nữ;                                  '13' - Hội cựu chiến binh;                                  '14' - Đoàn thanh niên;                                  '20' - Khác; X
10 MassOrgName VARCHAR2 64 Y Tên tổ chức CT-XH quản lý tổ/nhóm
11 GroupId VARCHAR2 8 Y Mã tổ TK-VV X
12 GroupName VARCHAR2 128 Y Tên tổ trưởng tổ TK-VV
13 CustomerId VARCHAR2 16 N Mã khách hàng X
14 CustomerName VARCHAR2 128 Y Tên khách hàng
15 LoanId VARCHAR2 16 N Mã khoản vay X
16 DisbDate DATE 8 Y Ngày giải ngân đầu tiên (ngày cho vay)
17 PaymDate1 DATE 8 Y Ngày đến hạn tính theo ngày vay
18 PaymDate2 DATE 8 Y Ngày đến hạn gia hạn
19 PaymDate3 DATE 8 Y Ngày đến hạn theo lịch GDX
20 Status VARCHAR2 16 N Trạng thái khoản vay. Giá trị: 'A' - Mở; 'C' - Đóng
21 ReportDate DATE 8 N Ngày báo cáo X
22 SchemeCode VARCHAR2 16 N Mã sản phẩm cho vay
23 SchemeName VARCHAR2 128 N Tên sản phẩm cho vay
24 SchemeShortName VARCHAR2 128 N Tên sản phẩm cho vay viết tắt
25 PrinBalance NUMBER 20 0 N Tổng dư nợ khoản vay hiện tại
26 DueAmount NUMBER 20 0 Y Dư nợ trong hạn
27 OverDueAmount NUMBER 20 0 Y Dư nợ quá hạn
28 FreezeAmount NUMBER 20 0 Y Dư nợ khoanh
29 SavingAmount NUMBER 20 0 Y Số tiền gửi tiết kiệm
30 IntUnpaidAmt NUMBER 20 0 Y Lãi tồn chưa trả
31 DisbusalAmount NUMBER 20 0 Y Tổng số tiền giải ngân của món vay
32 LoanPurpose VARCHAR2 1024 Y Mục đích sử dụng vay vốn
33 TnDisbusalAmount NUMBER 20 0 Y Số tiền thực nhận
34 TnPrinBalance NUMBER 20 0 Y Thông tin đối chiếu - Tổng dư nợ khoản vay hiện tại
35 TnIntUnpaidAmt NUMBER 20 0 Y Thông tin đối chiếu - Lãi tồn chưa trả
36 TnSavingAmount NUMBER 20 0 Y Thông tin đối chiếu - Số tiền gửi tiết kiệm
37 TnDifferenceCause VARCHAR2 512 Y Thông tin đối chiếu - Nguyên nhân chênh lệch
38 TnRecommen VARCHAR2 512 Y Thông tin đối chiếu - Kiến nghị xử lý
39 TnResult VARCHAR2 512 Y Thông tin đối chiếu - Kết quả khắc phục kiến nghị của lần kiểm tra trước
40 TnLoanPurpose VARCHAR2 512 Y Vào việc (Mục đích sử dụng vốn vay ghi nhận tại hộ vay)
41 TnAmountRightPurpose NUMBER 20 0 Y Số tiền sử dụng đúng mục đích
42 TnAmountLeftPurpose NUMBER 20 0 Y Số tiền sử dụng sai mục đích
43 TnInvestEffects VARCHAR2 512 Y Hiệu quả đầu tư
44 TnNearestPaidInterestDate DATE 8 Y Đã trả lãi đến ngày
45 TnDifferencePrinBalance NUMBER 20 0 Y Chênh lệch nợ gốc
46 TnDifferenceIntUnpaidAmt NUMBER 20 0 Y Chênh lệch nợ lãi
47 TnDifferenceSavingAmount NUMBER 20 0 Y Chênh lệch số dư tiền gửi
48 LeaderId VARCHAR2 128 N Thông tin kiểm tra - Mã hiệu thành viên
49 LeaderName VARCHAR2 128 N Họ và tên thành viên tương tác
50 OrganizationType VARCHAR2 8 N Giá trị quy ước Loại Đơn vị, tổ chức. Giá trị quy ước:                      '01' - Đảng ủy xã;                      '02' - UBND xã;                      '03' - Thôn;                      '04' - Hội nông dân cấp xã;                      '05' - Hội phụ nữ cấp xã;                      '06' - Hội cựu chiến binh cấp xã;                      '07' - Đoàn thanh niên cấp xã;                      '08' - Ban giảm nghèo cấp xã;                      '09' - Hội nông dân cấp huyện;                      '10' - Hội phụ nữ cấp huyện;                      '11' - Hội cựu chiến binh cấp huyện;                      '12' - Đoàn thanh niên cấp huyện;                      '13' - Hội nông dân cấp tỉnh;                      '14' - Hội phụ nữ cấp tỉnh;                      '15' - Hội cựu chiến binh cấp tỉnh;                      '16' - Đoàn thanh niên cấp tỉnh;                      '17' - UBND huyện;                      '18' - Văn phòng UBND huyện;                      '19' - Phòng Tài chính;                      '20' - Phòng Lao động;                      '21' - Phòng Nông nghiệp;                      '22' - Phòng Kinh tế;                      '23' - Phòng Dân tộc;                      '24' - Phòng Ban khác;                      '25' - PGD NHCSXH Quận/Huyện/Thị xã;                      '26' - UBND tỉnh;                      '27' - Chi nhánh NHCSXH Tỉnh/Thành phố;                      '28' - Ngân hàng Nhà nước Tỉnh/Thành phố;                      '29' - Sở Tài Chính;                      '30' - Sở Lao động;                      '31' - Sở Kế hoạch - Đầu tư;                      '32' - Sở Nông nghiệp;                      '33' - Văn phòng UBND;                      '34' - Ban dân tộc tỉnh;                      '99' - Khác; X
51 LeaderType VARCHAR2 8 N Giá trị quy ước Loại Khách hàng bên ngoài. Giá trị quy ước:                      '01' - Bí thư;                      '02' - Phó Bí thư;                      '03' - Chủ tịch;                      '04' - Phó Chủ tịch;                      '05' - Trưởng;                      '06' - Phó Trưởng;                      '07' - Giám đốc;                      '08' - Phó giám đốc;                      '09' - Chánh văn phòng;                      '10' - Phó chánh văn phòng;                      '11' - Trưởng ban;                      '12' - Phó trưởng ban;                      '13' - Trưởng phòng;                      '14' - Phó Trưởng phòng;                      '20' - Cán bộ; X
52 Description VARCHAR2 128 N Mô tả chức vụ tại tổ chức của thành viên
53 OrganizationCode VARCHAR2 32 N Mã hiệu xã/phường/thị trân công tác của Thành viên (Mã xã nơi thành viên là Chủ tịch UBND xã/Bí thư Đảng ủy xã….) X
54 OrganizationName VARCHAR2 128 Y Tên xã/phường/thị trân công tác của Thành viên (Mã xã nơi thành viên là Chủ tịch UBND xã/Bí thư Đảng ủy xã….)
55 RepresentativesOfVBSPBODCode NUMBER 3 N Mã hiệu xác định là thành viên ban đại diện HĐQT NHCSXH (Representatives of VBSP BOD). Giá trị quy ước:                   0 - Không phải là thành viên BĐD HĐQT NHCSXH;                   1 - Cấp Huyện/Quận/Thị xã;                   2 - Cấp Tỉnh/TP;                   3 - Cấp Trung ương; X
56 CollationDate DATE N Ngày kiểm tra
57 NumberOfUpload NUMBER 3 N Lần upload dữ liệu kiểm tra/lần chỉnh sửa cập nhật
58 CreatedBy VARCHAR2 32 Y Người dùng tạo bản ghi
59 CreatedDate TIMESTAMP 3 Y Ngày tạo bản ghi
60 ModifiedBy VARCHAR2 32 Y Người dùng sửa bản ghi gần nhất
61 ModifiedDate TIMESTAMP 3 Y Ngày sửa bản ghi gần nhất
31 CheckerName VARCHAR2 32 Y Cán bộ kiểm tra - Họ tên
32 CheckerPosition VARCHAR2 32 Y Cán bộ kiểm tra - Chức vụ
33 CheckerMassOrg VARCHAR2 32 Y Cán bộ kiểm tra - Hội đoàn thể
34 CheckerProvince VARCHAR2 32 Y Cán bộ kiểm tra - Tỉnh
35 CheckerDistrict VARCHAR2 32 Y Cán bộ kiểm tra - Huyện
36 CheckerCommune VARCHAR2 32 Y Cán bộ kiểm tra - Xã
TnExpiredDateHandle DATE Y Thời hạn xử lý kiến nghị
FileName_Upload VARCHAR2 256 Y Tên file upload dữ liệu lên
33 CheckerMassOrgCode VARCHAR2 128 Y Cán bộ kiểm tra - Hội đoàn thể - Mã hiệu public string CheckerMassOrgCode { get; set; }
34 CheckerProvinceCode VARCHAR2 128 Y Cán bộ kiểm tra - Tỉnh - Mã hiệu public string CheckerProvinceCode { get; set; }
35 CheckerDistrictCode VARCHAR2 128 Y Cán bộ kiểm tra - Huyện - Mã hiệu public string CheckerDistrictCode { get; set; }
36 CheckerCommuneCode VARCHAR2 128 Y Cán bộ kiểm tra - Xã - Mã hiệu public string CheckerCommuneCode { get; set; }
CollationStatus VARCHAR2 1 Y Trạng thái bản ghi: 1 - Tạo lập; 2 - Từ chối đơn vị; 3 - Phê duyệt đơn vị public string CollationStatus { get; set; }